Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Wenzhou, Trung Quốc
Hàng hiệu: Zheheng
Chứng nhận: ISO9001
Model Number: TP304LN
Tài liệu: Sổ tay sản phẩm PDF
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: MOQ500kg
chi tiết đóng gói: Trong trường hợp gỗ hoặc pallet, hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Thời gian giao hàng: 7-15 ngày làm việc sau khi nhận được thanh toán
Điều khoản thanh toán: L/C, D/P, T/T, Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 tấn/tấn mỗi tháng
Cảng: |
Ningbo |
OD: |
Φ6--630mm |
Hình dạng: |
Tròn |
Bưu kiện: |
Gói tiêu chuẩn đi biển |
Điều khoản về giá: |
FOB,CIF,CFR,EXW |
Chiều dài: |
1-12m |
Kỹ thuật: |
cán nóng |
Độ dày của tường: |
1-40mm |
Cảng: |
Ningbo |
OD: |
Φ6--630mm |
Hình dạng: |
Tròn |
Bưu kiện: |
Gói tiêu chuẩn đi biển |
Điều khoản về giá: |
FOB,CIF,CFR,EXW |
Chiều dài: |
1-12m |
Kỹ thuật: |
cán nóng |
Độ dày của tường: |
1-40mm |
Tổng quan
304LN là thép không gỉ carbon thấp, nitơ thấp với độ bền nhiệt độ cao tốt và khả năng chống ăn mòn, thường được sử dụng trong thiết bị và đường ống nhiệt độ cao.304LN có độ dẻo dai nhiệt độ thấp tốt và khả năng chống ăn mòn nhiệt độ thấp trong các ứng dụng nhiệt độ thấp như thiết bị làm lạnh và kỹ thuật nhiệt độ thấp.
Đặc điểm
1Chống ăn mòn tốt: thép không gỉ 304LN có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, hoạt động tốt trong môi trường axit và kiềm,và phù hợp với thiết bị sản xuất và các bộ phận trong hóa chất, kỹ thuật biển, chế biến thực phẩm và các lĩnh vực khác.
2. Khả năng gia công tốt: thép không gỉ 304LN có khả năng gia công tốt, dễ dàng làm việc lạnh và nóng, và có thể sản xuất nhiều bộ phận và thiết bị phức tạp.
3. Khả năng hàn tốt: thép không gỉ 304LN có khả năng hàn tốt và có thể được hàn bằng phương pháp TIG, MIG và các phương pháp khác.
Ứng dụng
Máy trao đổi nhiệt
Công nghiệp hóa học
Ngành công nghiệp thực phẩm
Ngành công nghiệp dầu mỏ
Ngành sản xuất
Ngành công nghiệp hạt nhân
304LN ống không gỉ Thành phần hóa học
304LN là một hợp kim austenit bao gồm crôm, niken, mangan, silicon, phốt pho, lưu huỳnh và nitơ. Nó có hàm lượng carbon thấp so với các loại thép không gỉ khác,làm cho nó lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng lạnh hoặc cho các thành phần hàn tiếp xúc với môi trường ăn mòn.
| Thể loại | C | Vâng | Thêm | P | S | Ni | N | Cr | Fe |
| 304LN | 0.03 | 1 | 2 | 0.045 | 0.03 | 8.00-12.00 | 0.1-0.16 | 18.00-20.00 | Phần còn lại |
Tính chất cơ học Thép không gỉ 304LN
Các tính chất cơ học của lớp 304LN tương tự như các loại thép không gỉ austenit khác như loại 316.trong khi độ bền của nó có thể dao động ở bất cứ đâu từ 175MPa (25ksi) đến 345MPa (50ksi)Mức kéo dài của nó thường khoảng 40% khi được thử nghiệm ở nhiệt độ phòng nhưng có thể tăng nếu môi trường thử nghiệm đủ nóng hoặc nếu bộ phận được thử nghiệm đã trải qua điều trị nhiệt.Hơn nữa, hệ số mở rộng nhiệt của nó là 13 x 10-6 / K làm cho nó phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng nhiệt độ cao như nồi hơi hoặc hệ thống xả.
| Tính chất | Phương pháp đo | Hoàng gia |
| Độ bền kéo | 515 MPa | 74694 psi |
| Sức mạnh năng suất | 205 MPa | 29732 psi |
| Tăng cường trong giờ nghỉ (trong 50mm) | 40% | 40% |
| Khó, Rockwell B. | 95 | 95 |
| Khẳng thắn, Brinell. | 217 | 217 |
Tính chất vật lý
| Sức kéo | Sức kéo | σb/MPa |
| Sức mạnh năng suất | 23 | σ ≥ 0,2/MPa |
| Chiều dài | 65 | δ5≥ (%) |
| ψ | - | ψ≥ (%) |
| Nước | - | Akv≥/J |
| HBS | 123-321 | - |
| HRC | 30 | - |
Kiểm tra sản phẩm
Xét nghiệm thủy tĩnh
Xét nghiệm phát hiện lỗi
Xét nghiệm trong phòng thí nghiệm
Quá trình gói
1. với nắp nhựa để bảo vệ cả hai đầu
2.bộ dệt bao bọc bên ngoài ống
3. sau đó đóng gói trong vỏ gỗ.
Hình ảnh
![]()
Giới thiệu công ty
![]()